Chưa kết hôn tiếng Trung là gì?
"chưa kết hôn" trong tiếng Trung là 单身 (tính từ), 独身 (danh từ), 未婚 (tính từ).
单身 Tính từ
Hán Việt: ĐƠN THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa kết hôn; độc thân
独身 Danh từ
Hán Việt: ĐỘC THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa kết hôn; độc thân
未婚 Tính từ
Hán Việt: VỊ HÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa kết hôn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa kết hôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chưa kết hôn tiếng Trung là gì?
"chưa kết hôn" trong tiếng Trung là 单身 (tính từ), 独身 (danh từ), 未婚 (tính từ).