TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chưa kết hôn tiếng Trung là gì?

"chưa kết hôn" trong tiếng Trung là 单身 (tính từ), 独身 (danh từ), 未婚 (tính từ).

单身 Tính từ

dānshēnHán Việt: ĐƠN THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa kết hôn; độc thân

Xem đầy đủ từ "单身": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

独身 Danh từ

dúshēnHán Việt: ĐỘC THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa kết hôn; độc thân

Xem đầy đủ từ "独身": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

未婚 Tính từ

wèihūnHán Việt: VỊ HÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa kết hôn

Xem đầy đủ từ "未婚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa kết hôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chưa kết hôn tiếng Trung là gì?

"chưa kết hôn" trong tiếng Trung là 单身 (tính từ), 独身 (danh từ), 未婚 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.