单身
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 單身
单身 nghĩa là chưa kết hôn, độc thân, một mình.
Nghĩa của 单身
dānshēn
ĐƠN THÂNTính từ, Danh từphồn thể 單身- Chưa kết hôn; độc thân
- Một mình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 单身
Đồng nghĩa
Từ ghép có 单身
Câu hỏi thường gặp
单身 nghĩa là gì?
单身 (dānshēn) nghĩa là chưa kết hôn, độc thân, một mình.
单身 đọc thế nào?
单身 đọc là dānshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 单身 là gì?
Âm Hán Việt của 单身 là "đơn thân".