Chưa xong tiếng Trung là gì?
"chưa xong" trong tiếng Trung là 有待 (động từ), 未了 (động từ).
有待 Động từ
Hán Việt: HỮU ĐÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa (làm) xong
未了 Động từ
Hán Việt: VỊ LIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa xong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa xong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chưa xong tiếng Trung là gì?
"chưa xong" trong tiếng Trung là 有待 (động từ), 未了 (động từ).