TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

未央

wèiyāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỊ ƯƠNG

未央 nghĩa là chưa kết thúc, chưa xong.

Nghĩa của 未央

wèiyāng

VỊ ƯƠNGĐộng từ, Tính từ, Tên riêng
  1. văn học Chưa kết thúc
  2. Chưa xong
  3. Gần kết thúc

Wèiyāng

VỊ ƯƠNGĐộng từ, Tính từ, Tên riêngtên riêng
  1. Quận Weiyang của thành phố Tây An 西安市 (Xī'ān Shì), Thiểm Tây

Thành ngữ có 未央

Câu hỏi thường gặp

未央 nghĩa là gì?

未央 (wèiyāng, wèiyāng) nghĩa là chưa kết thúc, chưa xong.

未央 đọc thế nào?

未央 đọc là wèiyāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 未央 là gì?

Âm Hán Việt của 未央 là "vị ương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.