Chạm trời tiếng Trung là gì?
"chạm trời" trong tiếng Trung là 连天 (phó từ).
连天 Phó từ
Hán Việt: LIÊN THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạm trời
Câu hỏi thường gặp
Chạm trời tiếng Trung là gì?
"chạm trời" trong tiếng Trung là 连天 (phó từ).
"chạm trời" trong tiếng Trung là 连天 (phó từ).
Hán Việt: LIÊN THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạm trời
"chạm trời" trong tiếng Trung là 连天 (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.