TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chạy xuyên qua tiếng Trung là gì?

"chạy xuyên qua" trong tiếng Trung là 贯穿 (động từ).

贯穿 Động từ

guànchuānHán Việt: QUÁN XUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy xuyên qua

Xem đầy đủ từ "贯穿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chạy xuyên qua tiếng Trung là gì?

"chạy xuyên qua" trong tiếng Trung là 贯穿 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.