TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chảy máu tiếng Trung là gì?

"chảy máu" trong tiếng Trung là 流血 (động từ), 出血 (động từ).

流血 Động từ

liúxuèHán Việt: LƯU HUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chảy máu

Xem đầy đủ từ "流血": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出血 Động từ

chūxuèHán Việt: XUẤT HUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chảy máu; xuất huyết

Xem đầy đủ từ "出血": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chảy máu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chảy máu tiếng Trung là gì?

"chảy máu" trong tiếng Trung là 流血 (động từ), 出血 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.