Chấn thương nội tạng tiếng Trung là gì?
"chấn thương nội tạng" trong tiếng Trung là 内伤 (danh từ).
内伤 Danh từ
Hán Việt: NỘI THƯƠNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Chấn thương nội tạng
Câu hỏi thường gặp
Chấn thương nội tạng tiếng Trung là gì?
"chấn thương nội tạng" trong tiếng Trung là 内伤 (danh từ).