TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chất đống như núi tiếng Trung là gì?

"chất đống như núi" trong tiếng Trung là 堆积如山 (cụm từ).

堆积如山 Cụm từ

duījīrúshānHán Việt: ĐÔI TÍCH NHƯ SƠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất đống như núi

Xem đầy đủ từ "堆积如山": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chất đống như núi tiếng Trung là gì?

"chất đống như núi" trong tiếng Trung là 堆积如山 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.