Chất bài tiết tiếng Trung là gì?
"chất bài tiết" trong tiếng Trung là 分泌物 (danh từ), 排泄物 (danh từ).
分泌物 Danh từ
Hán Việt: PHÂN TIẾT VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất bài tiết
排泄物 Danh từ
Hán Việt: BÀI TIẾT VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất bài tiết; chất thải (phân, nước tiểu, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chất bài tiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chất bài tiết tiếng Trung là gì?
"chất bài tiết" trong tiếng Trung là 分泌物 (danh từ), 排泄物 (danh từ).