TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chất phụ gia tiếng Trung là gì?

"chất phụ gia" trong tiếng Trung là 添加剂 (danh từ).

添加剂 Danh từ

tiānjiājìHán Việt: THIÊM GIA TỄ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất phụ gia

Xem đầy đủ từ "添加剂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chất phụ gia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chất phụ gia tiếng Trung là gì?

"chất phụ gia" trong tiếng Trung là 添加剂 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.