Chất xơ tiếng Trung là gì?
"chất xơ" trong tiếng Trung là 纤维 (danh từ).
纤维 Danh từ
Hán Việt: TIÊM DUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất xơ
Câu hỏi thường gặp
Chất xơ tiếng Trung là gì?
"chất xơ" trong tiếng Trung là 纤维 (danh từ).
"chất xơ" trong tiếng Trung là 纤维 (danh từ).
Hán Việt: TIÊM DUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất xơ
"chất xơ" trong tiếng Trung là 纤维 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.