Chật chội tiếng Trung là gì?
"chật chội" trong tiếng Trung là 局促 (tính từ).
局促 Tính từ
Hán Việt: CỤC XÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chật chội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chật chội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chật chội tiếng Trung là gì?
"chật chội" trong tiếng Trung là 局促 (tính từ).