TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chỉ đường tiếng Trung là gì?

"chỉ đường" trong tiếng Trung là 带路 (động từ), 指路 (động từ).

带路 Động từ

dàilùHán Việt: ĐỚI LỘ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường

Xem đầy đủ từ "带路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

指路 Động từ

zhǐlùHán Việt: CHỈ LỘ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Chỉ đường

Xem đầy đủ từ "指路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ đường tiếng Trung là gì?

"chỉ đường" trong tiếng Trung là 带路 (động từ), 指路 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.