Chỉ huy quân đội tiếng Trung là gì?
"chỉ huy quân đội" trong tiếng Trung là 领军 (động từ).
领军 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ huy quân đội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ huy quân đội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ huy quân đội tiếng Trung là gì?
"chỉ huy quân đội" trong tiếng Trung là 领军 (động từ).