Chỉ số thống kê tiếng Trung là gì?
"chỉ số thống kê" trong tiếng Trung là 指数 (danh từ).
指数 Danh từ
Hán Việt: CHỈ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số thống kê, số liệu
Câu hỏi thường gặp
Chỉ số thống kê tiếng Trung là gì?
"chỉ số thống kê" trong tiếng Trung là 指数 (danh từ).