Chịu tải tiếng Trung là gì?
"chịu tải" trong tiếng Trung là 承载 (động từ).
承载 Động từ
Hán Việt: THỪA TẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chịu tải
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chịu tải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chịu tải tiếng Trung là gì?
"chịu tải" trong tiếng Trung là 承载 (động từ).