Chốn quan trường tiếng Trung là gì?
"chốn quan trường" trong tiếng Trung là 官场 (danh từ).
官场 Danh từ
Hán Việt: QUAN TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chốn quan trường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chốn quan trường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chốn quan trường tiếng Trung là gì?
"chốn quan trường" trong tiếng Trung là 官场 (danh từ).