Chống hạn tiếng Trung là gì?
"chống hạn" trong tiếng Trung là 抗旱 (động từ).
抗旱 Động từ
Hán Việt: KHÁNG HẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống hạn
Câu hỏi thường gặp
Chống hạn tiếng Trung là gì?
"chống hạn" trong tiếng Trung là 抗旱 (động từ).
"chống hạn" trong tiếng Trung là 抗旱 (động từ).
Hán Việt: KHÁNG HẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống hạn
"chống hạn" trong tiếng Trung là 抗旱 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.