Chồi mới tiếng Trung là gì?
"chồi mới" trong tiếng Trung là 新颖 (tính từ).
新颖 Tính từ
Hán Việt: TÂN DĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồi mới
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chồi mới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chồi mới tiếng Trung là gì?
"chồi mới" trong tiếng Trung là 新颖 (tính từ).