Chỗ kia lặn xuống tiếng Trung là gì?
"chỗ kia lặn xuống" trong tiếng Trung là 此起彼伏 (cụm từ).
此起彼伏 Cụm từ
Hán Việt: THỬ KHỞI BỈ PHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp
Xem đầy đủ từ "此起彼伏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Chỗ kia lặn xuống tiếng Trung là gì?
"chỗ kia lặn xuống" trong tiếng Trung là 此起彼伏 (cụm từ).