TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chủ doanh nghiệp tiếng Trung là gì?

"chủ doanh nghiệp" trong tiếng Trung là 企业主 (danh từ).

企业主 Danh từ

qǐyèzhǔHán Việt: XÍ NGHIỆP CHỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ doanh nghiệp

Xem đầy đủ từ "企业主": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ doanh nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chủ doanh nghiệp tiếng Trung là gì?

"chủ doanh nghiệp" trong tiếng Trung là 企业主 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.