TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chủ nghĩa dân tộc tiếng Trung là gì?

"chủ nghĩa dân tộc" trong tiếng Trung là 民族主义 (danh từ).

民族主义 Danh từ

mínzúzhǔyìHán Việt: DÂN TỘC CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa dân tộc

Xem đầy đủ từ "民族主义": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ nghĩa dân tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa dân tộc tiếng Trung là gì?

"chủ nghĩa dân tộc" trong tiếng Trung là 民族主义 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.