Chủ nghĩa thực chứng tiếng Trung là gì?
"chủ nghĩa thực chứng" trong tiếng Trung là 实证主义 (danh từ).
实证主义 Danh từ
Hán Việt: THỰC CHỨNG CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ nghĩa thực chứng
Xem đầy đủ từ "实证主义": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa thực chứng tiếng Trung là gì?
"chủ nghĩa thực chứng" trong tiếng Trung là 实证主义 (danh từ).