TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chủ nghĩa thực dụng tiếng Trung là gì?

"chủ nghĩa thực dụng" trong tiếng Trung là 实用主义 (danh từ).

实用主义 Danh từ

shíyòngzhǔyìHán Việt: THỰC DỤNG CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nghĩa thực dụng

Xem đầy đủ từ "实用主义": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ nghĩa thực dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa thực dụng tiếng Trung là gì?

"chủ nghĩa thực dụng" trong tiếng Trung là 实用主义 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.