TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chủ nghĩa xét lại tiếng Trung là gì?

"chủ nghĩa xét lại" trong tiếng Trung là 修正主义 (danh từ).

修正主义 Danh từ

xiūzhèngzhǔyìHán Việt: TU CHÍNH CHỦ NGHĨA giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Chủ nghĩa xét lại

Xem đầy đủ từ "修正主义": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa xét lại tiếng Trung là gì?

"chủ nghĩa xét lại" trong tiếng Trung là 修正主义 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.