Chủ thẻ tiếng Trung là gì?
"chủ thẻ" trong tiếng Trung là 持卡人.
持卡人
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ thẻ
Câu hỏi thường gặp
Chủ thẻ tiếng Trung là gì?
"chủ thẻ" trong tiếng Trung là 持卡人.
"chủ thẻ" trong tiếng Trung là 持卡人.
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ thẻ
"chủ thẻ" trong tiếng Trung là 持卡人.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.