Chức năng thận tiếng Trung là gì?
"chức năng thận" trong tiếng Trung là 肾功能.
肾功能
Hán Việt: THẬN CÔNG NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức năng thận
Câu hỏi thường gặp
Chức năng thận tiếng Trung là gì?
"chức năng thận" trong tiếng Trung là 肾功能.
"chức năng thận" trong tiếng Trung là 肾功能.
Hán Việt: THẬN CÔNG NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức năng thận
"chức năng thận" trong tiếng Trung là 肾功能.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.