TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chứng huyết khối tiếng Trung là gì?

"chứng huyết khối" trong tiếng Trung là 栓塞 (động từ).

栓塞 Động từ

shuānsèHán Việt: THUYÊN TẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chứng huyết khối

Xem đầy đủ từ "栓塞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chứng huyết khối tiếng Trung là gì?

"chứng huyết khối" trong tiếng Trung là 栓塞 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.