Chữ tiếng Trung là gì?
"chữ" trong tiếng Trung là 字 (danh từ).
字 Danh từ
Hán Việt: TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ
- 你知道这是谁的字吗? Bạn có biết đây là chữ của ai không?
- 我只认识一百来个国字。 Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán.
Câu hỏi thường gặp
Chữ tiếng Trung là gì?
"chữ" trong tiếng Trung là 字 (danh từ).