TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chữ tiếng Trung là gì?

"chữ" trong tiếng Trung là 字 (danh từ).

字 Danh từ

zìHán Việt: TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chữ

  • 你知道这是谁的字吗? Bạn có biết đây là chữ của ai không?
  • 我只认识一百来个国字。 Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán.

Xem đầy đủ từ "字": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chữ tiếng Trung là gì?

"chữ" trong tiếng Trung là 字 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.