Chữ khải tiếng Trung là gì?
"chữ khải" trong tiếng Trung là 楷书 (danh từ).
楷书 Danh từ
Hán Việt: KHẢI THƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữ khải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 正楷zhèngkǎiDanh từ · Chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
- 真书zhēnshūDanh từ · Chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
- 正书zhèngshūDanh từ · Chữ khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
- 楷体kǎitǐDanh từ · Chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
- 楷字kǎizìChữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
- 楷kǎiChữ Khải (phong cách thư pháp)
Câu hỏi thường gặp
Chữ khải tiếng Trung là gì?
"chữ khải" trong tiếng Trung là 楷书 (danh từ).