Chữ viết tắt tiếng Trung là gì?
"chữ viết tắt" trong tiếng Trung là 缩写 (danh từ).
缩写 Danh từ
Hán Việt: SÚC TẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ viết tắt; dấu ba chấm; viết lược bỏ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữ viết tắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chữ viết tắt tiếng Trung là gì?
"chữ viết tắt" trong tiếng Trung là 缩写 (danh từ).