简称
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 簡稱
简称 nghĩa là được viết tắt thành, chữ viết tắt.
Nghĩa của 简称
jiǎnchēng
GIẢN XƯNGDanh từ, Động từphồn thể 簡稱- Được viết tắt thành
- Chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 简称
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
简称 nghĩa là gì?
简称 (jiǎnchēng) nghĩa là được viết tắt thành, chữ viết tắt.
简称 đọc thế nào?
简称 đọc là jiǎnchēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 简称 là gì?
Âm Hán Việt của 简称 là "giản xưng".