TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

简称

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiǎnchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簡稱

Âm Hán Việt GIẢN XƯNG

简称 nghĩa là được viết tắt thành, chữ viết tắt.

Nghĩa của 简称

jiǎnchēng

GIẢN XƯNGDanh từ, Động từphồn thể 簡稱
  1. Được viết tắt thành
  2. Chữ viết tắt; dạng ngắn gọn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 简称

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

简称 nghĩa là gì?

简称 (jiǎnchēng) nghĩa là được viết tắt thành, chữ viết tắt.

简称 đọc thế nào?

简称 đọc là jiǎnchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 简称 là gì?

Âm Hán Việt của 简称 là "giản xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.