TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chiếm đoạt lãnh thổ tiếng Trung là gì?

"chiếm đoạt lãnh thổ" trong tiếng Trung là 圈地 (động từ).

圈地 Động từ

quāndìHán Việt: QUYỂN ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếm đoạt lãnh thổ

Xem đầy đủ từ "圈地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chiếm đoạt lãnh thổ tiếng Trung là gì?

"chiếm đoạt lãnh thổ" trong tiếng Trung là 圈地 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.