Chiếm ngôi tiếng Trung là gì?
"chiếm ngôi" trong tiếng Trung là 篡位 (động từ).
篡位 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếm ngôi
Câu hỏi thường gặp
Chiếm ngôi tiếng Trung là gì?
"chiếm ngôi" trong tiếng Trung là 篡位 (động từ).
"chiếm ngôi" trong tiếng Trung là 篡位 (động từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếm ngôi
"chiếm ngôi" trong tiếng Trung là 篡位 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.