篡位
giọng máy của trình duyệt
篡位 nghĩa là chiếm ngôi.
Nghĩa của 篡位
cuànwèi
Động từ- Chiếm ngôi
Câu hỏi thường gặp
篡位 nghĩa là gì?
篡位 (cuànwèi) nghĩa là chiếm ngôi.
篡位 đọc thế nào?
篡位 đọc là cuànwèi (pinyin).
篡位 nghĩa là chiếm ngôi.
篡位 (cuànwèi) nghĩa là chiếm ngôi.
篡位 đọc là cuànwèi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.