Chiến mã tiếng Trung là gì?
"chiến mã" trong tiếng Trung là 军马 (danh từ), 战马 (danh từ).
军马 Danh từ
Hán Việt: QUÂN MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến mã; ngựa kỵ binh
战马 Danh từ
Hán Việt: CHIẾN MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến mã
Câu hỏi thường gặp
Chiến mã tiếng Trung là gì?
"chiến mã" trong tiếng Trung là 军马 (danh từ), 战马 (danh từ).