Chiết khấu tiếng Trung là gì?
"chiết khấu" trong tiếng Trung là 折扣 (danh từ), 贴现 (danh từ).
折扣 Danh từ
Hán Việt: CHIẾT KHẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiết khấu
贴现 Danh từ
Hán Việt: THIẾP HIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiết khấu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiết khấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiết khấu tiếng Trung là gì?
"chiết khấu" trong tiếng Trung là 折扣 (danh từ), 贴现 (danh từ).