Chi phí thấp tiếng Trung là gì?
"chi phí thấp" trong tiếng Trung là 廉价 (danh từ).
廉价 Danh từ
Hán Việt: LIÊM GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá rẻ; chi phí thấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chi phí thấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chi phí thấp tiếng Trung là gì?
"chi phí thấp" trong tiếng Trung là 廉价 (danh từ).