Chim cánh cụt tiếng Trung là gì?
"chim cánh cụt" trong tiếng Trung là 企鹅 (danh từ).
企鹅 Danh từ
Hán Việt: XÍ NGA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim cánh cụt
- 我喜欢企鹅。 Tôi thích chim cánh cụt.
Câu hỏi thường gặp
Chim cánh cụt tiếng Trung là gì?
"chim cánh cụt" trong tiếng Trung là 企鹅 (danh từ).