TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chim cu gáy tiếng Trung là gì?

"chim cu gáy" trong tiếng Trung là 鸠, 斑鸠 (danh từ).

鸠

jiūHán Việt: CƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim cu gáy

Xem đầy đủ từ "鸠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

斑鸠 Danh từ

bānjiūHán Việt: BAN CƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim cu gáy

Xem đầy đủ từ "斑鸠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chim cu gáy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chim cu gáy tiếng Trung là gì?

"chim cu gáy" trong tiếng Trung là 鸠, 斑鸠 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.