Chuối tiếng Trung là gì?
"chuối" trong tiếng Trung là 蕉 (thán từ).
蕉 Thán từ
Hán Việt: TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuối
- 光阴飞似箭,水果飞似蕉。 Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Câu hỏi thường gặp
Chuối tiếng Trung là gì?
"chuối" trong tiếng Trung là 蕉 (thán từ).