TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chung kết tiếng Trung là gì?

"chung kết" trong tiếng Trung là 决赛 (động từ), 总决赛.

决赛 Động từ

juésàiHán Việt: QUYẾT TÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung kết (của một cuộc thi)

Xem đầy đủ từ "决赛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

总决赛

zǒngjuésàiHán Việt: TỔNG QUYẾT TÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung kết (thể thao)

Xem đầy đủ từ "总决赛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Chung kết tiếng Trung là gì?

"chung kết" trong tiếng Trung là 决赛 (động từ), 总决赛.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.