Chuyến tàu tiếng Trung là gì?
"chuyến tàu" trong tiếng Trung là 航班 (danh từ).
航班 Danh từ
Hán Việt: HÀNG BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
Câu hỏi thường gặp
Chuyến tàu tiếng Trung là gì?
"chuyến tàu" trong tiếng Trung là 航班 (danh từ).