TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Con nhện tiếng Trung là gì?

"con nhện" trong tiếng Trung là 蜘蛛 (danh từ).

蜘蛛 Danh từ

zhīzhūHán Việt: TRI THÙ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con nhện

Xem đầy đủ từ "蜘蛛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con nhện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Con nhện tiếng Trung là gì?

"con nhện" trong tiếng Trung là 蜘蛛 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.