Con nhện tiếng Trung là gì?
"con nhện" trong tiếng Trung là 蜘蛛 (danh từ).
蜘蛛 Danh từ
Hán Việt: TRI THÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con nhện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con nhện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Con nhện tiếng Trung là gì?
"con nhện" trong tiếng Trung là 蜘蛛 (danh từ).