Con quay hồi chuyển tiếng Trung là gì?
"con quay hồi chuyển" trong tiếng Trung là 陀螺 (danh từ).
陀螺 Danh từ
Hán Việt: ĐÀ LOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con quay hồi chuyển
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con quay hồi chuyển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Con quay hồi chuyển tiếng Trung là gì?
"con quay hồi chuyển" trong tiếng Trung là 陀螺 (danh từ).