Cuối kỳ tiếng Trung là gì?
"cuối kỳ" trong tiếng Trung là 期末 (danh từ).
期末 Danh từ
Hán Việt: KỲ MẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối kỳ
Câu hỏi thường gặp
Cuối kỳ tiếng Trung là gì?
"cuối kỳ" trong tiếng Trung là 期末 (danh từ).
"cuối kỳ" trong tiếng Trung là 期末 (danh từ).
Hán Việt: KỲ MẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối kỳ
"cuối kỳ" trong tiếng Trung là 期末 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.