Cuối tháng tiếng Trung là gì?
"cuối tháng" trong tiếng Trung là 月底 (danh từ).
月底 Danh từ
Hán Việt: NGUYỆT ĐỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối tháng
- 计划是在下月底之前招聘5名Java工程师。 Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuối tháng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuối tháng tiếng Trung là gì?
"cuối tháng" trong tiếng Trung là 月底 (danh từ).