Cuộc hẹn tiếng Trung là gì?
"cuộc hẹn" trong tiếng Trung là 约会 (danh từ).
约会 Danh từ
Hán Việt: ƯỚC HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc hẹn
Câu hỏi thường gặp
Cuộc hẹn tiếng Trung là gì?
"cuộc hẹn" trong tiếng Trung là 约会 (danh từ).
"cuộc hẹn" trong tiếng Trung là 约会 (danh từ).
Hán Việt: ƯỚC HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc hẹn
"cuộc hẹn" trong tiếng Trung là 约会 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.