TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dây giếng tiếng Trung là gì?

"dây giếng" trong tiếng Trung là 绠, 繘.

绠

gěng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây giếng (để kéo nước)

Xem đầy đủ từ "绠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

繘

yù giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây giếng

Xem đầy đủ từ "繘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Dây giếng tiếng Trung là gì?

"dây giếng" trong tiếng Trung là 绠, 繘.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.